Swift Code ngân hàng ở Việt Nam

0
300
Swift code ngân hàng ở Việt nam
Swift code ngân hàng ở Việt nam
Swift code ngân hàng ở Việt nam

Swift code là gì ?

Swift code tên đầy đủ : Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication – Hội Viễn Thông Tài Chính Liên Ngân Hàng Thế Giới
Là mã quy định dành cho từng ngân hàng để từ đó giao dịch với thị trường liên ngân hàng. Ở Việt Nam swift code ít được sử dụng, tuy nhiên với mọi giao dịch quốc tế bạn cần cung cấp swift code để tránh sai sót đối tượng, đảm bảo giao dịch không nhầm lẫn

Quy định của 4 ký tự đầu nhận diện ngân hàng

  •  2 ký tự kế nhận diện quốc gia
  •  2 ký tự nhận diện địa phương
  •  3 ký tự chót, nếu có, thì dùng để nhận diện chi nhánh. Nếu là chi nhánh chính thì 3 ký tự chót là “XXX”

Swift code có những ưu điểm gì ?

Ưu điểm của SWIFT Các ngân hàng đều sử dụng hệ thống SWIFT do những ưu điểm vượt trội của của nó:
  •  Đây là một mạng truyền thông chỉ sử dụng trong hệ thống ngân hàng và các tổ chức tài chính nên tính bảo mật cao và an toàn.
  •  Tốc độ truyền thông tin nhanh cho phép có thể xử lý được số lượng lớn giao dịch.
  •  Chi phí cho mỗi một giao dịch thường thấp hơn so với Thư tín và Telex vốn là phương tiện truyền thông truyền thống.
  •  Sử dụng SWIFT sẽ tuân theo tiêu chuẩn thống nhất trên toàn thế giới. Đây là điểm chung của bất cứ ngân hàng nào tham gia SWIFT có thể hòa đồng vào với cộng đồng ngân hàng trên thế giới.

Swift code của một số ngân hàng chính

  • 1. Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Ngoại Thương Việt Nam
    Tên giao dịch viết tắt: Vietcombank
    Tên giao dịch quốc tế: Bank for Foreign Trade of Vietnam
    Mã Swift Code: BFTVVNVX
  • 2. Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Á Châu
    Tên giao dịch viết tắt: ACB
    Tên quốc tế đầy đủ: Asia Commercial Bank
    Swift Code: ASCBVNVX
  • 3. Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Kỹ Thương Việt Nam
    Tên giao dịch viết tắt: Techcombank
    Tên quốc tế đầy đủ: Vietnam Technological and Commercial Joint- stock Bank
    Swift Code: VTCBVNVX
  • 4. Ngân Hàng Xuất Nhập Khẩu Việt Nam
    Tên giao dịch viết tắt: Eximbank
    Tên quốc tế đầy đủ: Vietnam Export Import Bank
    Swift Code: EBVIVNVX
  • 5. Ngân Hàng Công Thương Việt Nam
    Tên giao dịch viết tắt: VietinBank
    Tên quốc tế đầy đủ: Vietnam Bank for Industry and Trade
    Swift Code: ICBVVNVX
  • 6. Ngân Hàng Đông Á
    Tên giao dịch viết tắt: DongABank
    Tên quốc tế đầy đủ: DongA Bank
    Swift Code: EACBVNVX
  • 7. Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam
    Tên giao dịch viết tắt: Agribank
    Tên quốc tế đầy đủ: Vietnam Bank of Agriculture and Rural Development
    Swift Code: VBAAVNVX
  • 8. Ngân Hàng Sài Gòn Thương Tín
    Tên giao dịch viết tắt: Sacombank
    Tên quốc tế đầy đủ: Saigon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank
    Swift Code: SGTTVNVX
  • 9. Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Phương Nam
    Tên giao dịch viết tắt: SouthernBank
    Tên quốc tế đầy đủ: Southern Commercial Joint-Stock Bank
    Swift Code: PNBKVNVX
  • 10. Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Hàng Hải Việt Nam
    Tên giao dịch viết tắt: MaritimeBank
    Tên quốc tế đầy đủ: Maritime Bank
    Swift Code: MCOBVNVX
  • 11. Ngân Hàng ANZ
    Tên giao dịch viết tắt: ANZBank
    Tên quốc tế đầy đủ: Australia and New Zealand Banking
    Swift Code: ANZBVNVX
  • 12. Ngân Hàng Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam
    Tên giao dịch viết tắt: BIDV
    Tên quốc tế đầy đủ: Bank for Investment and Development of Vietnam
    Swift Code: BIDVVNVX
  • 13. Ngân Hàng Indovina
    Tên giao dịch viết tắt: IndovinaBank
    Tên quốc tế đầy đủ: Indovina Bank Ltd.
    Swift Code: ABBVNVX
  • 14. Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội
    Tên giao dịch viết tắt:MB Bank
    Tên quốc tế đầy đủ: Military Commercial Joint Stock Bank
    Swift Code: MSCBVNVX
  • 15. Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng
    Tên giao dịch viết tắt:VPBank

    Tên quốc tê đầy đủ: Vietnam Prosperity Bank (VPBank)
    Mã swift code : VPBKVNVX

Tham khảo thêm tại http://www.theswiftcodes.com/vietnam/ để biết thêm một số ngân hàng khác với các chi nhánh khác.